地下躯体工事のため、矢板の配置と打込み深さが詳細図に示されています。
Để thi công phần thân ngầm, vị trí bố trí và chiều sâu đóng ván cừ được thể hiện trên bản vẽ chi tiết.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ván cừ, tấm cừ (thường là cừ thép hoặc cừ gỗ), dùng để chắn đất trong công tác đào móng hoặc hố móng tạm thời.
矢板 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ván cừ, tấm cừ (thường là cừ thép hoặc cừ gỗ), dùng để chắn đất trong công tác đào móng hoặc hố móng tạm thời..
Cách đọc là やいた.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: やいた
Hán Việt: Thỉ Bản
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 52
地下躯体工事のため、矢板の配置と打込み深さが詳細図に示されています。
Để thi công phần thân ngầm, vị trí bố trí và chiều sâu đóng ván cừ được thể hiện trên bản vẽ chi tiết.
矢板の打込みは、周辺地盤への影響を考慮して慎重に行う必要があります。
Việc đóng ván cừ cần được thực hiện cẩn thận, có tính đến ảnh hưởng đến nền đất xung quanh.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.