Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

地盤沈下 (じばんちんか) – nghĩa và ví dụ

Lún đất, sụt lún nền đất

地盤沈下 nghĩa là gì?

地盤沈下 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lún đất, sụt lún nền đất.

地盤沈下 đọc thế nào?

Cách đọc là じばんちんか.

Cách dùng 地盤沈下 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

地盤沈下 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じばんちんか

Hán Việt: Địa Bàn Trầm Hạ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 地盤沈下

地盤沈下が発生すると、足場全体の安定性に深刻な影響を及ぼします。

Nếu xảy ra lún đất, nó sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự ổn định của toàn bộ giàn giáo.

資材の過積載は地盤沈下のリスクを高めるため、厳しく管理する必要があります。

Việc chất quá tải vật liệu làm tăng nguy cơ lún đất, do đó cần phải quản lý chặt chẽ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...