Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

許容積載荷重 (きょようせきさいかじゅう) – nghĩa và ví dụ

Tải trọng cho phép, trọng tải tối đa cho phép (mà giàn giáo hoặc cấu trúc có thể chịu được)

許容積載荷重 nghĩa là gì?

許容積載荷重 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tải trọng cho phép, trọng tải tối đa cho phép (mà giàn giáo hoặc cấu trúc có thể chịu được).

許容積載荷重 đọc thế nào?

Cách đọc là きょようせきさいかじゅう.

Cách dùng 許容積載荷重 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きょようせきさいかじゅう

Hán Việt: Hứa Dung Tích Tải Hà Trọng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 許容積載荷重

足場に資材を積載する際は、許容積載荷重を超過しないよう厳守してください。

Khi chất vật liệu lên giàn giáo, hãy tuân thủ nghiêm ngặt để không vượt quá tải trọng cho phép.

作業前に許容積載荷重の標識を確認し、安全な作業計画を立てることが重要です。

Điều quan trọng là phải kiểm tra biển báo tải trọng cho phép trước khi làm việc và lập kế hoạch công việc an toàn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...