Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

荷役作業 (にやくさぎょう) – nghĩa và ví dụ

Công việc bốc dỡ, xếp dỡ hàng hóa/vật liệu (lên, xuống phương tiện vận chuyển, hoặc di chuyển trong kho bãi).

荷役作業 nghĩa là gì?

荷役作業 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Công việc bốc dỡ, xếp dỡ hàng hóa/vật liệu (lên, xuống phương tiện vận chuyển, hoặc di chuyển trong kho bãi)..

荷役作業 đọc thế nào?

Cách đọc là にやくさぎょう.

Cách dùng 荷役作業 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にやくさぎょう

Hán Việt: Hà Dịch Tác Nghiệp

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 荷役作業

本日の朝礼では、荷役作業中の転倒事故防止について注意喚起を行いました。

Trong buổi họp sáng nay, chúng ta đã đưa ra cảnh báo về việc phòng tránh tai nạn ngã trong quá trình bốc dỡ hàng hóa.

荷役作業を行う際は、必ずヘルメットと安全靴を着用し、周囲の安全を確認してください。

Khi thực hiện công việc bốc dỡ, hãy luôn đội mũ bảo hộ và đi giày an toàn, đồng thời xác nhận an toàn xung quanh.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...