報告書には、冬場のコンクリート打設における保温養生の徹底が記載されています。
Trong báo cáo có ghi rõ việc thực hiện triệt để dưỡng hộ bảo ôn đối với việc đổ bê tông vào mùa đông.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Dưỡng hộ/bảo dưỡng bằng cách giữ nhiệt (cho bê tông), bảo ôn. (Đặc biệt quan trọng trong điều kiện thời tiết lạnh để bê tông đạt cường độ yêu cầu và tránh hư hại do đông cứng sớm).
保温養生 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dưỡng hộ/bảo dưỡng bằng cách giữ nhiệt (cho bê tông), bảo ôn. (Đặc biệt quan trọng trong điều kiện thời tiết lạnh để bê tông đạt cường độ yêu cầu và tránh hư hại do đông cứng sớm)..
Cách đọc là ほおんようじょう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほおんようじょう
Hán Việt: Bảo Ôn Dưỡng Sinh
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 54
報告書には、冬場のコンクリート打設における保温養生の徹底が記載されています。
Trong báo cáo có ghi rõ việc thực hiện triệt để dưỡng hộ bảo ôn đối với việc đổ bê tông vào mùa đông.
保温養生を怠ると、コンクリートの初期凍害や強度不足の原因となる。
Nếu lơ là dưỡng hộ bảo ôn, bê tông sẽ dễ bị đóng băng sớm hoặc không đạt cường độ yêu cầu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.