Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

締め固め (しめかため) – nghĩa và ví dụ

Sự đầm, sự đầm nén, sự làm chặt (đối với bê tông, đất để loại bỏ lỗ rỗng và tăng mật độ).

締め固め nghĩa là gì?

締め固め trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự đầm, sự đầm nén, sự làm chặt (đối với bê tông, đất để loại bỏ lỗ rỗng và tăng mật độ)..

締め固め đọc thế nào?

Cách đọc là しめかため.

Cách dùng 締め固め trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しめかため

Hán Việt: Đế Cố

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với 締め固め

コンクリート打設時には、十分な締め固めを行い、空隙をなくす必要があります。

Khi đổ bê tông, cần tiến hành đầm nén đầy đủ để loại bỏ các lỗ rỗng.

締め固めが不十分だと、コンクリートの強度不足やひび割れの原因となります。

Nếu việc đầm nén không đủ, sẽ dẫn đến cường độ bê tông yếu và là nguyên nhân gây ra nứt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...