Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

ユニット足場 (ユニットあしば) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Giàn giáo mô-đun, giàn giáo lắp ghép (các bộ phận được sản xuất sẵn và lắp ráp tại công trường)

ユニット足場 nghĩa là gì?

ユニット足場 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Giàn giáo mô-đun, giàn giáo lắp ghép (các bộ phận được sản xuất sẵn và lắp ráp tại công trường).

ユニット足場 đọc thế nào?

Cách đọc là ユニットあしば.

Cách dùng ユニット足場 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

ユニット足場 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ユニットあしば

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với ユニット足場

ユニット足場は組立・解体が容易で、工期短縮に貢献します。

Giàn giáo mô-đun dễ dàng lắp ráp và tháo dỡ, góp phần rút ngắn thời gian thi công.

ユニット足場の点検では、連結部の固定状態を特に注意して確認します。

Khi kiểm tra giàn giáo mô-đun, đặc biệt chú ý kiểm tra tình trạng cố định của các mối nối.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút