Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

リスク管理 (リスクかんり) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Quản lý rủi ro (quá trình nhận diện, đánh giá và kiểm soát rủi ro)

リスク管理 nghĩa là gì?

リスク管理 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quản lý rủi ro (quá trình nhận diện, đánh giá và kiểm soát rủi ro).

リスク管理 đọc thế nào?

Cách đọc là リスクかんり.

Cách dùng リスク管理 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể là Động từ nhóm 3: リスク管理する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

リスク管理 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: リスクかんり

Loại từ: Danh từ (có thể là Động từ nhóm 3: リスク管理する)

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với リスク管理

今日の朝礼では、現場のリスク管理について具体的な改善策を話し合いました。

Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã thảo luận về các biện pháp cải thiện cụ thể trong quản lý rủi ro tại công trường.

定期的なリスク管理の見直しは、労働災害を未然に防ぐ上で不可欠です。

Việc xem xét lại quản lý rủi ro định kỳ là điều cần thiết để ngăn chặn tai nạn lao động.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút