Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

予防措置 (よぼうそち) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Biện pháp phòng ngừa, biện pháp ngăn chặn

予防措置 nghĩa là gì?

予防措置 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Biện pháp phòng ngừa, biện pháp ngăn chặn.

予防措置 đọc thế nào?

Cách đọc là よぼうそち.

Cách dùng 予防措置 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

予防措置 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よぼうそち

Hán Việt: Dự phòng Thố trí

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 予防措置

高所作業を行う前には、必ず墜落防止の予防措置を講じてください。

Trước khi thực hiện công việc trên cao, nhất định phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa ngã.

新しい機械を導入する際には、潜在的な危険に対する予防措置を検討する必要があります。

Khi đưa vào máy móc mới, cần xem xét các biện pháp phòng ngừa đối với những nguy hiểm tiềm ẩn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút