予防措置
よぼうそち
Nghĩa: Biện pháp phòng ngừa, biện pháp ngăn chặn
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
高所作業を行う前には、必ず墜落防止の予防措置を講じてください。
Trước khi thực hiện công việc trên cao, nhất định phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa ngã.
Ví dụ 2
新しい機械を導入する際には、潜在的な危険に対する予防措置を検討する必要があります。
Khi đưa vào máy móc mới, cần xem xét các biện pháp phòng ngừa đối với những nguy hiểm tiềm ẩn.