Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

照査 (しょうさ) – nghĩa và ví dụ

Kiểm tra, đối chiếu, thẩm tra (thường là bản vẽ, tài liệu kỹ thuật)

照査 nghĩa là gì?

照査 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kiểm tra, đối chiếu, thẩm tra (thường là bản vẽ, tài liệu kỹ thuật).

照査 đọc thế nào?

Cách đọc là しょうさ.

Cách dùng 照査 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (suru verb: 照査する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

照査 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょうさ

Hán Việt: Chiếu Tra

Loại từ: Danh từ (suru verb: 照査する)

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với 照査

提出された施工図は、設計図と照査する必要があります。

Bản vẽ thi công đã nộp cần được đối chiếu với bản vẽ thiết kế.

構造計算書と照査し、安全性を確認してください。

Hãy kiểm tra với bảng tính kết cấu để xác nhận độ an toàn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...