Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

意匠図 (いしょうず) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Bản vẽ kiến trúc/thiết kế (thể hiện ý đồ thiết kế, thẩm mỹ, công năng).

意匠図 nghĩa là gì?

意匠図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ kiến trúc/thiết kế (thể hiện ý đồ thiết kế, thẩm mỹ, công năng)..

意匠図 đọc thế nào?

Cách đọc là いしょうず.

Cách dùng 意匠図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

意匠図 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いしょうず

Hán Việt: Ý Tượng Đồ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 55

Ví dụ với 意匠図

まずは意匠図で全体のデザインとレイアウトを確認してください。

Trước tiên, hãy xác nhận thiết kế tổng thể và bố cục trên bản vẽ kiến trúc.

意匠図と構造図の整合性チェックは非常に重要です。

Việc kiểm tra tính nhất quán giữa bản vẽ kiến trúc và bản vẽ kết cấu là cực kỳ quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút