Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

過積載 (かせきさい) – nghĩa và ví dụ

Sự chở quá tải, vượt quá trọng lượng cho phép.

過積載 nghĩa là gì?

過積載 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự chở quá tải, vượt quá trọng lượng cho phép..

過積載 đọc thế nào?

Cách đọc là かせきさい.

Cách dùng 過積載 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かせきさい

Hán Việt: Quá tích tải

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 56

Ví dụ với 過積載

朝礼で、運搬車両の過積載は重大事故につながるため、絶対にしないよう注意喚起がありました。

Trong buổi họp sáng, đã có nhắc nhở rằng tuyệt đối không được chở quá tải trên xe vận chuyển vì nó có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

クレーン作業では、過積載による吊り荷の落下事故に十分注意してください。

Khi vận hành cẩu, hãy hết sức chú ý tai nạn rơi hàng do quá tải.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...