柱のコンクリート表面を打診し、内部の空洞や剥離がないか確認する。
Gõ kiểm tra bề mặt bê tông của cột để xác nhận bên trong có rỗng hay bị bong tróc không.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Việc gõ kiểm tra, thăm dò (bằng cách gõ để nghe âm thanh, kiểm tra độ rỗng, nứt, bong tróc); thăm dò ý kiến.
打診 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Việc gõ kiểm tra, thăm dò (bằng cách gõ để nghe âm thanh, kiểm tra độ rỗng, nứt, bong tróc); thăm dò ý kiến..
Cách đọc là だしん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (cũng dùng như Danh từ する: 打診する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: だしん
Hán Việt: Đả Chẩn
Loại từ: Danh từ (cũng dùng như Danh từ する: 打診する)
Nguồn/bài: Túi 56
柱のコンクリート表面を打診し、内部の空洞や剥離がないか確認する。
Gõ kiểm tra bề mặt bê tông của cột để xác nhận bên trong có rỗng hay bị bong tróc không.
足場材の溶接部分を打診することで、不良箇所を発見できる場合がある。
Có thể phát hiện ra các điểm lỗi bằng cách gõ kiểm tra phần hàn của vật liệu giàn giáo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.