安全意識を末端の作業員まで徹底させることが、事故防止の鍵です。
Việc quán triệt ý thức an toàn đến tận cấp công nhân thấp nhất là chìa khóa để phòng tránh tai nạn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cấp thấp nhất, phần cuối cùng (của một hệ thống, tổ chức); (trong quản lý) cấp nhân viên/quản lý cơ sở
末端 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cấp thấp nhất, phần cuối cùng (của một hệ thống, tổ chức); (trong quản lý) cấp nhân viên/quản lý cơ sở.
Cách đọc là まったん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: まったん
Hán Việt: Mạt Đoan
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 57
安全意識を末端の作業員まで徹底させることが、事故防止の鍵です。
Việc quán triệt ý thức an toàn đến tận cấp công nhân thấp nhất là chìa khóa để phòng tránh tai nạn.
安全朝礼で伝えられた事項は、末端まで確実に伝達してください。
Những nội dung được truyền đạt trong buổi họp an toàn sáng nay, hãy chắc chắn truyền đạt đến tất cả các bộ phận cuối cùng (công nhân).
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.