Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

とび職人 (とびしょくにん) – nghĩa và ví dụ

Thợ giàn giáo, thợ công trình trên cao (người chuyên lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, khung thép, v.v., làm việc ở độ cao)

とび職人 nghĩa là gì?

とび職人 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thợ giàn giáo, thợ công trình trên cao (người chuyên lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo, khung thép, v.v., làm việc ở độ cao).

とび職人 đọc thế nào?

Cách đọc là とびしょくにん.

Cách dùng とび職人 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

とび職人 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とびしょくにん

Hán Việt: Diên Chức Nhân

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với とび職人

経験豊富なとび職人が、複雑な足場の組立てを迅速に行いました。

Người thợ giàn giáo giàu kinh nghiệm đã nhanh chóng lắp đặt cấu trúc giàn giáo phức tạp.

足場を組む前に、とび職人が地盤の強度を確認します。

Trước khi lắp giàn giáo, thợ giàn giáo sẽ kiểm tra độ chắc chắn của nền đất.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...