Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

目張り (めばり) – nghĩa và ví dụ

Che kín, dán kín, bịt kín (thường bằng giấy, băng dính, vật liệu mỏng).

目張り nghĩa là gì?

目張り trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Che kín, dán kín, bịt kín (thường bằng giấy, băng dính, vật liệu mỏng)..

目張り đọc thế nào?

Cách đọc là めばり.

Cách dùng 目張り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (する動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

目張り thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めばり

Hán Việt: (Không có Hán Việt trực tiếp phù hợp)

Loại từ: Danh từ, Động từ する (する動詞)

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 目張り

仮設建物の窓の隙間から風が入らないよう、目張りを施した。

Chúng tôi đã dán kín các khe hở cửa sổ của tòa nhà tạm để ngăn gió lùa vào.

塗装作業前に、周りの汚れてはいけない部分に目張りをして保護する。

Trước khi sơn, chúng tôi sẽ dán kín để bảo vệ các khu vực xung quanh không bị bẩn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...