Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

塗り厚 (ぬりあつ) – nghĩa và ví dụ

Chiều dày lớp trát/vữa/sơn/lớp phủ; Chiều dày lớp hoàn thiện bề mặt.

塗り厚 nghĩa là gì?

塗り厚 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chiều dày lớp trát/vữa/sơn/lớp phủ; Chiều dày lớp hoàn thiện bề mặt..

塗り厚 đọc thế nào?

Cách đọc là ぬりあつ.

Cách dùng 塗り厚 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

塗り厚 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぬりあつ

Hán Việt: Đồ Hậu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 58

Ví dụ với 塗り厚

設計図には壁の塗り厚が15mmと明記されている。

Trong bản vẽ thiết kế, chiều dày lớp trát tường được ghi rõ là 15mm.

塗り厚は、下地の状態や仕上げ材の種類によって調整する必要がある。

Chiều dày lớp trát cần được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng lớp nền và loại vật liệu hoàn thiện.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...