Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

疼痛 (とうつう) – nghĩa và ví dụ

Đau nhức; cơn đau (pain, ache)

疼痛 nghĩa là gì?

疼痛 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đau nhức; cơn đau (pain, ache).

疼痛 đọc thế nào?

Cách đọc là とうつう.

Cách dùng 疼痛 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とうつう

Hán Việt: Thống thống

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 59

Ví dụ với 疼痛

夜間、患者様が「お腹が疼痛で眠れない」と訴えられたため、医師に報告しました。

Vào ban đêm, bệnh nhân than phiền rằng họ không thể ngủ được vì đau bụng, nên tôi đã báo cáo cho bác sĩ.

記録には、日中の疼痛レベルが5/10だったと記載されていますが、現在は落ち着いているようです。

Trong hồ sơ ghi rằng mức độ đau trong ngày là 5/10, nhưng hiện tại dường như đã ổn định hơn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...