Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

付随する (ふずいする) – nghĩa và ví dụ

Kèm theo, gắn liền với, đi cùng.

付随する nghĩa là gì?

付随する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kèm theo, gắn liền với, đi cùng..

付随する đọc thế nào?

Cách đọc là ふずいする.

Cách dùng 付随する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふずいする

Hán Việt: PHỤ TÙY

Loại từ: Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru)

Nguồn/bài: Túi 60

Ví dụ với 付随する

このポジションには、海外出張が頻繁に付随します。

Vị trí này sẽ thường xuyên đi kèm với các chuyến công tác nước ngoài.

プロジェクトの成功には、様々な課題が付随することは避けられません。

Để dự án thành công, việc có nhiều thử thách đi kèm là điều không thể tránh khỏi.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 伴う (ともなう), 付属する (ふぞくする), 随伴する (ずいはんする)

Từ trái nghĩa: 独立する (どくりつする - độc lập), 切り離す (きりはなす - tách rời)

Liên quan: 業務 (ぎょうむ - nghiệp vụ), 責任 (せきにん - trách nhiệm), メリット (lợi ích)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...