私はこれまでの経験と幅広い知識を駆使して、貴社に貢献したいと考えております。
Tôi mong muốn được đóng góp cho quý công ty bằng cách vận dụng linh hoạt kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng đã tích lũy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sử dụng thành thạo, khai thác triệt để, vận dụng linh hoạt; làm chủ.
駆使する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sử dụng thành thạo, khai thác triệt để, vận dụng linh hoạt; làm chủ..
Cách đọc là くしする.
Từ này đang được phân loại là Động từ する (tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くしする
Hán Việt: Khu Sử
Loại từ: Động từ する (tha động từ)
Nguồn/bài: Túi 60
私はこれまでの経験と幅広い知識を駆使して、貴社に貢献したいと考えております。
Tôi mong muốn được đóng góp cho quý công ty bằng cách vận dụng linh hoạt kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng đã tích lũy.
複数のプログラミング言語と最新のフレームワークを駆使し、複雑なシステム開発を担当しました。
Tôi đã sử dụng thành thạo nhiều ngôn ngữ lập trình và các framework mới nhất để phụ trách phát triển các hệ thống phức tạp.
Từ gần nghĩa: 活用する (かつようする - tận dụng), 習熟する (しゅうじゅくする - thành thạo), 使いこなす (つかいこなす - sử dụng thuần thục)
Từ trái nghĩa: 無駄にする (むだにする - lãng phí), 活用しない (かつようしない - không tận dụng)
Liên quan: スキル (skill), 知識 (ちしき - kiến thức), ツール (tool), 技術 (ぎじゅつ - kỹ thuật)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.