会議の前に、重要な案件について上司に根回しをしておいた方がいい。
Trước cuộc họp, nên thăm dò ý kiến cấp trên về các vấn đề quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thăm dò ý kiến, chuẩn bị trước, dàn xếp ngầm, sắp đặt trước (trước khi đưa ra quyết định chính thức)
根回し trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thăm dò ý kiến, chuẩn bị trước, dàn xếp ngầm, sắp đặt trước (trước khi đưa ra quyết định chính thức).
Cách đọc là ねまわし.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ねまわし
Hán Việt: Căn hồi
Loại từ: Danh từ, Động từ する
Nguồn/bài: Túi 61
会議の前に、重要な案件について上司に根回しをしておいた方がいい。
Trước cuộc họp, nên thăm dò ý kiến cấp trên về các vấn đề quan trọng.
彼はプロジェクトを円滑に進めるために、入念な根回しを行った。
Anh ấy đã thực hiện việc chuẩn bị kỹ lưỡng để dự án tiến triển thuận lợi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.