Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

突き進む (つきすすむ) – nghĩa và ví dụ

Đâm xuyên qua, đẩy mạnh về phía trước, lao thẳng về phía trước

突き進む nghĩa là gì?

突き進む trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đâm xuyên qua, đẩy mạnh về phía trước, lao thẳng về phía trước.

突き進む đọc thế nào?

Cách đọc là つきすすむ.

Cách dùng 突き進む trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1, Tự động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つきすすむ

Hán Việt: Đột Tiến

Loại từ: Động từ nhóm 1, Tự động từ

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 突き進む

彼は人混みをかき分けて、改札口へと突き進んだ。

Anh ấy chen qua đám đông, lao thẳng về phía cửa soát vé.

どんな困難があろうとも、自分の目標に向かって突き進むのみだ。

Dù có khó khăn nào đi chăng nữa, chỉ có thể lao thẳng về phía mục tiêu của mình.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 突っ切る (つききる), 前進する (ぜんしんする), 突破する (とっぱする)

Từ trái nghĩa: 後退する (こうたいする), 立ち止まる (たちどまる)

Liên quan: 人混み (ひとごみ), 押し分ける (おしわける)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...