Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

鼻を突く (はなをつく) – nghĩa và ví dụ

Mùi (nồng nặc) xộc thẳng vào mũi, mùi khó chịu (đặc biệt là mùi hôi)

鼻を突く nghĩa là gì?

鼻を突く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mùi (nồng nặc) xộc thẳng vào mũi, mùi khó chịu (đặc biệt là mùi hôi).

鼻を突く đọc thế nào?

Cách đọc là はなをつく.

Cách dùng 鼻を突く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm động từ (ngữ cố định). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はなをつく

Hán Việt: Tị Đột

Loại từ: Cụm động từ (ngữ cố định)

Nguồn/bài: Túi 61

Ví dụ với 鼻を突く

満員電車の中は、様々な体臭が鼻を突くようだった。

Trong toa tàu đông nghịt, các loại mùi cơ thể xộc thẳng vào mũi.

ゴミ収集所の近くを通ると、鼻を突くような悪臭がした。

Khi đi ngang qua điểm tập kết rác, có một mùi hôi nồng nặc xộc vào mũi.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 鼻につく (はなにつく - mùi khó chịu bám vào mũi), 強い匂いがする (つよいにおいがする - có mùi nồng)

Từ trái nghĩa: Không có trái nghĩa trực tiếp (có thể dùng: 良い香りが漂う - mùi hương dễ chịu thoang thoảng)

Liên quan: 悪臭 (あくしゅう - mùi hôi thối), 異臭 (いしゅう - mùi lạ), 汗臭い (あせくさい - mùi mồ hôi)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...