Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

利便性 (りべんせい) – nghĩa và ví dụ

Tính tiện lợi, sự tiện nghi, sự thuận tiện.

利便性 nghĩa là gì?

利便性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính tiện lợi, sự tiện nghi, sự thuận tiện..

利便性 đọc thế nào?

Cách đọc là りべんせい.

Cách dùng 利便性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

利便性 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りべんせい

Hán Việt: Lợi tiện tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 62

Ví dụ với 利便性

ラッシュアワー時の電車の**利便性**を向上させるには、増便が不可欠だ。

Để nâng cao **tính tiện lợi** của tàu điện vào giờ cao điểm, việc tăng chuyến là không thể thiếu.

この路線の**利便性**の高さが、駅周辺の人口増加に繋がっている。

**Sự tiện nghi** cao của tuyến đường này đã dẫn đến sự gia tăng dân số quanh khu vực nhà ga.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...