Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

利便性便宜: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

利便性

りべんせい

Nghĩa: Tính tiện lợi, sự tiện nghi, sự thuận tiện.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

ラッシュアワー時の電車の**利便性**を向上させるには、増便が不可欠だ。

Để nâng cao **tính tiện lợi** của tàu điện vào giờ cao điểm, việc tăng chuyến là không thể thiếu.

Ví dụ 2

この路線の**利便性**の高さが、駅周辺の人口増加に繋がっている。

**Sự tiện nghi** cao của tuyến đường này đã dẫn đến sự gia tăng dân số quanh khu vực nhà ga.

Xem trang chi tiết 利便性 →

B

便宜

べんぎ

Nghĩa: sự thuận tiện hoặc điều kiện có lợi; sự sắp xếp và chiếu cố đặc biệt để giúp một người hoặc việc

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

高齢者が利用しやすいよう便宜を図った。

Người ta tạo điều kiện để người cao tuổi dễ sử dụng.

Ví dụ 2

業務上の便宜のため、資料を電子化した。

Để thuận tiện cho công việc, tài liệu được chuyển sang dạng điện tử.

Xem trang chi tiết 便宜 →

利便性便宜 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...