Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

渦巻く (うずまく) – nghĩa và ví dụ

Xoáy trào, cuộn xoáy; (nghĩa bóng) lan truyền mạnh mẽ, dấy lên (tin đồn, cảm xúc, suy nghĩ)

渦巻く nghĩa là gì?

渦巻く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xoáy trào, cuộn xoáy; (nghĩa bóng) lan truyền mạnh mẽ, dấy lên (tin đồn, cảm xúc, suy nghĩ).

渦巻く đọc thế nào?

Cách đọc là うずまく.

Cách dùng 渦巻く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (自動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

渦巻く thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うずまく

Hán Việt: Qua Quyển (Cuộn xoáy, xoáy trào)

Loại từ: Động từ nhóm 1 (自動詞)

Nguồn/bài: Túi 62

Ví dụ với 渦巻く

政治家の汚職疑惑が報じられ、国民の間に不信感が渦巻いた。

Nghi ngờ về tham nhũng của chính trị gia được đăng tải, khiến sự ngờ vực lan truyền mạnh mẽ trong người dân.

会議室では、様々な意見や憶測が渦巻き、議論は白熱した。

Trong phòng họp, nhiều ý kiến và suy đoán xoáy trào, khiến cuộc tranh luận trở nên sôi nổi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...