Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

連れ添う (つれそう) – nghĩa và ví dụ

Cùng nhau chung sống (như vợ chồng), ở bên nhau trọn đời, đồng hành (trong hôn nhân)

連れ添う nghĩa là gì?

連れ添う trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cùng nhau chung sống (như vợ chồng), ở bên nhau trọn đời, đồng hành (trong hôn nhân).

連れ添う đọc thế nào?

Cách đọc là つれそう.

Cách dùng 連れ添う trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

連れ添う thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つれそう

Hán Việt: Liên Thiêm

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 連れ添う

祖父母は70年間、幸せに連れ添った。

Ông bà tôi đã hạnh phúc bên nhau 70 năm.

彼女は死ぬまで彼に連れ添うことを誓った。

Cô ấy đã thề sẽ ở bên anh ấy cho đến chết.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...