連れ添う
つれそう
Nghĩa: Cùng nhau chung sống (như vợ chồng), ở bên nhau trọn đời, đồng hành (trong hôn nhân)
Loại: Động từ nhóm 1 (tự động từ)
Ví dụ 1
祖父母は70年間、幸せに連れ添った。
Ông bà tôi đã hạnh phúc bên nhau 70 năm.
Ví dụ 2
彼女は死ぬまで彼に連れ添うことを誓った。
Cô ấy đã thề sẽ ở bên anh ấy cho đến chết.