Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

連れ添う添い遂げる: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

連れ添う

つれそう

Nghĩa: Cùng nhau chung sống (như vợ chồng), ở bên nhau trọn đời, đồng hành (trong hôn nhân)

Loại: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Ví dụ 1

祖父母は70年間、幸せに連れ添った。

Ông bà tôi đã hạnh phúc bên nhau 70 năm.

Ví dụ 2

彼女は死ぬまで彼に連れ添うことを誓った。

Cô ấy đã thề sẽ ở bên anh ấy cho đến chết.

Xem trang chi tiết 連れ添う →

B

添い遂げる

そいとげる

Nghĩa: Sống trọn đời bên nhau, cùng nhau đi đến cuối cuộc đời (thường dùng trong tình yêu, hôn nhân).

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

彼とは一生添い遂げたいと心から願っている。

Em từ tận đáy lòng mong muốn được sống trọn đời bên anh ấy.

Ví dụ 2

どんな困難があっても、二人で力を合わせて添い遂げようと誓った。

Chúng tôi đã thề sẽ cùng nhau vượt qua mọi khó khăn và sống trọn đời bên nhau.

Xem trang chi tiết 添い遂げる →

連れ添う添い遂げる khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...