Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

緊迫した空気 (きんぱくしたくうき) – nghĩa và ví dụ

Bầu không khí căng thẳng, dồn nén, áp lực.

緊迫した空気 nghĩa là gì?

緊迫した空気 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bầu không khí căng thẳng, dồn nén, áp lực..

緊迫した空気 đọc thế nào?

Cách đọc là きんぱくしたくうき.

Cách dùng 緊迫した空気 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm danh từ / Tính từ + Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

緊迫した空気 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きんぱくしたくうき

Hán Việt: Khẩn Bách Không Khí

Loại từ: Cụm danh từ / Tính từ + Danh từ

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 緊迫した空気

満員電車の中は、誰もが疲れているため、緊迫した空気が漂っている。

Trong tàu điện đông người, vì ai cũng mệt mỏi, nên một bầu không khí căng thẳng bao trùm.

遅延が発生し、車内は緊迫した空気に包まれた。

Sự chậm trễ đã xảy ra, và bên trong tàu bị bao trùm bởi một bầu không khí căng thẳng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...