Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

駆け落ち (かけおち) – nghĩa và ví dụ

Bỏ trốn cùng người yêu (thường là để kết hôn khi bị gia đình hoặc hoàn cảnh xã hội phản đối).

駆け落ち nghĩa là gì?

駆け落ち trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bỏ trốn cùng người yêu (thường là để kết hôn khi bị gia đình hoặc hoàn cảnh xã hội phản đối)..

駆け落ち đọc thế nào?

Cách đọc là かけおち.

Cách dùng 駆け落ち trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かけおち

Hán Việt: Khẩu Lạc

Loại từ: Danh từ / する動詞

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 駆け落ち

彼らは親の反対を押し切って駆け落ちし、遠い町でひっそりと暮らし始めた。

Họ đã vượt qua sự phản đối của cha mẹ, bỏ trốn cùng nhau và bắt đầu cuộc sống thầm lặng ở một thị trấn xa xôi.

古典小説には、身分の違いから駆け落ちする恋人たちの物語が多い。

Trong các tiểu thuyết cổ điển, có nhiều câu chuyện về những cặp đôi bỏ trốn vì sự khác biệt về địa vị.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...