Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

撤回 (てっかい) – nghĩa và ví dụ

Sự rút lại, sự thu hồi, sự bác bỏ (lời nói, tuyên bố, quyết định, chính sách).

撤回 nghĩa là gì?

撤回 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự rút lại, sự thu hồi, sự bác bỏ (lời nói, tuyên bố, quyết định, chính sách)..

撤回 đọc thế nào?

Cách đọc là てっかい.

Cách dùng 撤回 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (撤回する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てっかい

Hán Việt: Triệt Hồi

Loại từ: Danh từ, Động từ する (撤回する)

Nguồn/bài: Túi 64

Ví dụ với 撤回

大臣は、失言が批判され、その発言を撤回した。

Bộ trưởng đã bị chỉ trích vì lỡ lời và đã rút lại phát ngôn đó.

市民の反対を受け、市は建設計画の撤回を余儀なくされた。

Trước sự phản đối của người dân, thành phố buộc phải rút lại kế hoạch xây dựng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...