政府は増大する財政赤字対策に苦慮している。
Chính phủ đang đau đầu tìm cách đối phó với thâm hụt tài chính ngày càng tăng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Lo lắng sâu sắc, trăn trở, suy nghĩ đau đầu (về một vấn đề khó khăn, nan giải)
苦慮する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lo lắng sâu sắc, trăn trở, suy nghĩ đau đầu (về một vấn đề khó khăn, nan giải).
Cách đọc là くりょする.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (Suru). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くりょする
Hán Việt: Khổ lự
Loại từ: Động từ nhóm 3 (Suru)
Nguồn/bài: Túi 64
政府は増大する財政赤字対策に苦慮している。
Chính phủ đang đau đầu tìm cách đối phó với thâm hụt tài chính ngày càng tăng.
彼は次のプロジェクトの方向性について苦慮していた。
Anh ấy đã trăn trở về định hướng cho dự án tiếp theo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.