彼女への気持ちをどう伝えるべきか、悶々とした日々を過ごしている。
Tôi đang trải qua những ngày tháng trăn trở không biết phải bày tỏ tình cảm với cô ấy thế nào.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Băn khoăn, trăn trở, day dứt, suy nghĩ luẩn quẩn trong lòng (thường về một vấn đề khó giải quyết hoặc một tình cảm phức tạp mà không tìm được lối thoát).
悶々とする trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Băn khoăn, trăn trở, day dứt, suy nghĩ luẩn quẩn trong lòng (thường về một vấn đề khó giải quyết hoặc một tình cảm phức tạp mà không tìm được lối thoát)..
Cách đọc là もんもんとする.
Từ này đang được phân loại là Động từ (Sufix - と する), Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: もんもんとする
Hán Việt: Muộn Muộn
Loại từ: Động từ (Sufix - と する), Trạng từ
Nguồn/bài: Túi 65
彼女への気持ちをどう伝えるべきか、悶々とした日々を過ごしている。
Tôi đang trải qua những ngày tháng trăn trở không biết phải bày tỏ tình cảm với cô ấy thế nào.
彼の言動の真意が分からず、悶々とした気持ちで夜を明かした。
Tôi đã thức trắng đêm với cảm giác băn khoăn vì không hiểu ý nghĩa thực sự trong lời nói và hành động của anh ấy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.