Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

耐え難い (たえがたい) – nghĩa và ví dụ

Khó có thể chịu đựng được, không thể chịu đựng nổi, không thể tha thứ được.

耐え難い nghĩa là gì?

耐え難い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khó có thể chịu đựng được, không thể chịu đựng nổi, không thể tha thứ được..

耐え難い đọc thế nào?

Cách đọc là たえがたい.

Cách dùng 耐え難い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi I (kết hợp động từ る-form + 難い). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たえがたい

Hán Việt: Nại Nan

Loại từ: Tính từ đuôi I (kết hợp động từ る-form + 難い)

Nguồn/bài: Túi 66

Ví dụ với 耐え難い

満員電車の蒸し暑さは**耐え難い**。

Cái nóng ngột ngạt trong tàu điện đông người thật **khó chịu đựng nổi**.

彼の無責任な態度は**耐え難い**ものがある。

Thái độ vô trách nhiệm của anh ta có một cái gì đó **không thể chấp nhận được**.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 我慢できない (がまんできない), 堪えられない (たえられない)

Từ trái nghĩa: 耐えやすい (たえやすい)

Liên quan: 苦痛 (くつう), 苦しい (くるしい), 息苦しい (いきぐるしい)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...