Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

所存 (しょぞん) – nghĩa và ví dụ

Quan điểm, ý định (kính ngữ, dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng)

所存 nghĩa là gì?

所存 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quan điểm, ý định (kính ngữ, dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng).

所存 đọc thế nào?

Cách đọc là しょぞん.

Cách dùng 所存 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (kính ngữ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょぞん

Hán Việt: SỞ TỒN

Loại từ: Danh từ (kính ngữ)

Nguồn/bài: Túi 66

Ví dụ với 所存

私は、これまでの経験を活かし、貴社の発展に尽力する所存です。

Tôi xin trình bày ý định rằng sẽ dốc sức phát triển quý công ty, tận dụng kinh nghiệm đã có.

この度、貴社から内定をいただき、大変光栄に存じます。入社後は、一日も早く戦力となれるよう精進していく所存です。

Lần này, tôi rất vinh dự khi nhận được lời mời làm việc từ quý công ty. Sau khi vào công ty, tôi có ý định sẽ nỗ lực hết mình để sớm trở thành một nhân lực chủ chốt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...