Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

心の葛藤 (こころのかっとう) – nghĩa và ví dụ

Sự giằng xé nội tâm, mâu thuẫn trong lòng, xung đột về mặt cảm xúc.

心の葛藤 nghĩa là gì?

心の葛藤 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự giằng xé nội tâm, mâu thuẫn trong lòng, xung đột về mặt cảm xúc..

心の葛藤 đọc thế nào?

Cách đọc là こころのかっとう.

Cách dùng 心の葛藤 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

心の葛藤 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こころのかっとう

Hán Việt: Tâm Cát Đấu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 66

Ví dụ với 心の葛藤

彼の優しさと自分の夢の間で、彼女は心の葛藤を抱えていた。

Giữa sự dịu dàng của anh ấy và giấc mơ của mình, cô ấy mang trong lòng sự giằng xé nội tâm.

恋人との別れを決断するまで、ずっと心の葛藤があった。

Cho đến khi quyết định chia tay với người yêu, tôi luôn có sự giằng xé nội tâm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...