Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

献身的 (けんしんてき) – nghĩa và ví dụ

Tận tâm, hết lòng, hy sinh, quên mình

献身的 nghĩa là gì?

献身的 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tận tâm, hết lòng, hy sinh, quên mình.

献身的 đọc thế nào?

Cách đọc là けんしんてき.

Cách dùng 献身的 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

献身的 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんしんてき

Hán Việt: Hiến thân đích

Loại từ: Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: Túi 66

Ví dụ với 献身的

彼女は恋人のために献身的に尽くした。

Cô ấy đã hết lòng hy sinh vì người yêu.

献身的な愛は、困難を乗り越える力になる。

Tình yêu tận tâm sẽ trở thành sức mạnh giúp vượt qua khó khăn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...