Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

安堵 (あんど) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Sự nhẹ nhõm, an lòng.

安堵 nghĩa là gì?

安堵 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự nhẹ nhõm, an lòng..

安堵 đọc thế nào?

Cách đọc là あんど.

Cách dùng 安堵 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

安堵 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あんど

Hán Việt: An Đỗ

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: Túi 66

Ví dụ với 安堵

彼の無事が確認され、関係者一同は安堵の息を漏らした。

Khi sự an toàn của anh ấy được xác nhận, tất cả những người có liên quan đều thở phào nhẹ nhõm.

経済政策の発表により、市場には一時的な安堵感が広がった。

Với việc công bố chính sách kinh tế, một cảm giác nhẹ nhõm tạm thời đã lan rộng trên thị trường.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...