Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

懸念安堵: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

懸念

kenen

Nghĩa: Lo ngại

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

悪化(あっか)を懸念(けねん)する。

Lo ngại tình hình tồi tệ hơn.ID

Ví dụ 2

将来(しょうらい)の経済(けいざい)状況(じょうきょう)について懸念(けねん)を抱(いだ)いている。

Tôi đang lo ngại về tình hình kinh tế trong tương lai.

Xem trang chi tiết 懸念 →

B

安堵

あんど

Nghĩa: Sự nhẹ nhõm, an lòng.

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

彼の無事が確認され、関係者一同は安堵の息を漏らした。

Khi sự an toàn của anh ấy được xác nhận, tất cả những người có liên quan đều thở phào nhẹ nhõm.

Ví dụ 2

経済政策の発表により、市場には一時的な安堵感が広がった。

Với việc công bố chính sách kinh tế, một cảm giác nhẹ nhõm tạm thời đã lan rộng trên thị trường.

Xem trang chi tiết 安堵 →

懸念安堵 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...