毎朝のラッシュアワーで、駅に着く頃にはいつもカバンがもみくちゃになっている。
Trong giờ cao điểm mỗi sáng, khi đến nhà ga thì cái cặp của tôi lúc nào cũng bị bẹp dúm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bị xô đẩy, chen lấn đến mức bẹp dúm, nhàu nát (người hoặc đồ vật); bị quăng quật, bị vò nát.
揉みくちゃになる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bị xô đẩy, chen lấn đến mức bẹp dúm, nhàu nát (người hoặc đồ vật); bị quăng quật, bị vò nát..
Cách đọc là もみくちゃになる.
Từ này đang được phân loại là Cụm động từ (Động từ nhóm 1 + なる). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: もみくちゃになる
Loại từ: Cụm động từ (Động từ nhóm 1 + なる)
Nguồn/bài: Túi 67
毎朝のラッシュアワーで、駅に着く頃にはいつもカバンがもみくちゃになっている。
Trong giờ cao điểm mỗi sáng, khi đến nhà ga thì cái cặp của tôi lúc nào cũng bị bẹp dúm.
イベント会場では、人が多すぎて、皆もみくちゃになりながら進んでいた。
Tại địa điểm tổ chức sự kiện, có quá nhiều người, tất cả đều vừa xô đẩy chen lấn vừa tiến về phía trước.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.