Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

民衆 (みんしゅう) – nghĩa và ví dụ

Dân chúng, quần chúng nhân dân

民衆 nghĩa là gì?

民衆 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dân chúng, quần chúng nhân dân.

民衆 đọc thế nào?

Cách đọc là みんしゅう.

Cách dùng 民衆 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みんしゅう

Hán Việt: Dân Chúng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 民衆

その新しい政策は民衆の強い反対に遭い、撤回された。

Chính sách mới đó đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ của dân chúng và đã bị rút lại.

報道機関は、民衆の声を行政に届ける重要な役割を担っている。

Các cơ quan truyền thông đóng vai trò quan trọng trong việc truyền tải tiếng nói của dân chúng đến chính quyền.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...