Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

左右する (さゆうする) – nghĩa và ví dụ

Chi phối, ảnh hưởng, quyết định (kết quả, tình hình...); làm thay đổi theo một hướng nhất định.

左右する nghĩa là gì?

左右する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chi phối, ảnh hưởng, quyết định (kết quả, tình hình...); làm thay đổi theo một hướng nhất định..

左右する đọc thế nào?

Cách đọc là さゆうする.

Cách dùng 左右する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (Suru-động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

左右する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さゆうする

Hán Việt: Tả hữu

Loại từ: Động từ nhóm 3 (Suru-động từ)

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 左右する

この選挙結果が国の将来を左右することは間違いない。

Chắc chắn kết quả bầu cử này sẽ chi phối tương lai của đất nước.

チームの成功は、リーダーシップが大きく左右する。

Thành công của đội bóng phần lớn phụ thuộc vào khả năng lãnh đạo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...