Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

歪める (ゆがめる) – nghĩa và ví dụ

Bóp méo, xuyên tạc, làm sai lệch (sự thật, ý kiến, hình dáng)

歪める nghĩa là gì?

歪める trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bóp méo, xuyên tạc, làm sai lệch (sự thật, ý kiến, hình dáng).

歪める đọc thế nào?

Cách đọc là ゆがめる.

Cách dùng 歪める trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2 (他動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆがめる

Hán Việt: Oai

Loại từ: Động từ nhóm 2 (他動詞)

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 歪める

その記者は、意図的に事実を歪めて報道した。

Phóng viên đó đã cố ý xuyên tạc sự thật khi đưa tin.

彼の発言は、真意を歪めて伝えられた。

Phát biểu của anh ấy đã bị truyền đạt sai lệch so với ý thật.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...