Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

欲する (ほっする) – nghĩa và ví dụ

Muốn, khao khát, mong muốn (một cách trang trọng, mạnh mẽ)

欲する nghĩa là gì?

欲する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Muốn, khao khát, mong muốn (một cách trang trọng, mạnh mẽ).

欲する đọc thế nào?

Cách đọc là ほっする.

Cách dùng 欲する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (biến cách). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほっする

Hán Việt: Dục

Loại từ: Động từ nhóm 3 (biến cách)

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 欲する

貴社で新しいスキルを習得し、社会貢献できる人材となることを強く欲しております。

Tôi rất mong muốn được học hỏi những kỹ năng mới tại quý công ty và trở thành nhân sự có thể đóng góp cho xã hội.

チームの一員として、お客様の期待を超える成果を出したいと常に欲しています。

Là một thành viên của đội, tôi luôn khao khát đạt được những thành quả vượt trên mong đợi của khách hàng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 望む (のぞむ), 願う (ねがう), 求める (もとめる)

Liên quan: 欲求 (よっきゅう - nhu cầu, ham muốn), 欲 (よく - lòng tham)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...