貴社で新しいスキルを習得し、社会貢献できる人材となることを強く欲しております。
Tôi rất mong muốn được học hỏi những kỹ năng mới tại quý công ty và trở thành nhân sự có thể đóng góp cho xã hội.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Muốn, khao khát, mong muốn (một cách trang trọng, mạnh mẽ)
欲する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Muốn, khao khát, mong muốn (một cách trang trọng, mạnh mẽ).
Cách đọc là ほっする.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (biến cách). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほっする
Hán Việt: Dục
Loại từ: Động từ nhóm 3 (biến cách)
Nguồn/bài: Túi 68
貴社で新しいスキルを習得し、社会貢献できる人材となることを強く欲しております。
Tôi rất mong muốn được học hỏi những kỹ năng mới tại quý công ty và trở thành nhân sự có thể đóng góp cho xã hội.
チームの一員として、お客様の期待を超える成果を出したいと常に欲しています。
Là một thành viên của đội, tôi luôn khao khát đạt được những thành quả vượt trên mong đợi của khách hàng.
Từ gần nghĩa: 望む (のぞむ), 願う (ねがう), 求める (もとめる)
Liên quan: 欲求 (よっきゅう - nhu cầu, ham muốn), 欲 (よく - lòng tham)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.