Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

お承り (おうけたまわり) – nghĩa và ví dụ

Việc tiếp nhận, chấp nhận (lời thỉnh cầu, đơn đặt hàng, đặt chỗ... - kính ngữ). Là danh từ hóa của động từ 承る (uketamawaru).

お承り nghĩa là gì?

お承り trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Việc tiếp nhận, chấp nhận (lời thỉnh cầu, đơn đặt hàng, đặt chỗ... - kính ngữ). Là danh từ hóa của động từ 承る (uketamawaru)..

お承り đọc thế nào?

Cách đọc là おうけたまわり.

Cách dùng お承り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

お承り thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おうけたまわり

Hán Việt: Thừa

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 70

Ví dụ với お承り

ご予約のお承りは、本日午後5時までとなっております。

Việc tiếp nhận đặt chỗ hôm nay sẽ kết thúc vào 5 giờ chiều.

こちらでご注文をお承りいたします。

Tôi sẽ tiếp nhận đơn đặt hàng của quý khách ở đây ạ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...