Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

ロールバック nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Rollback, khôi phục trạng thái trước đó. (Trong IT: hoàn tác một thay đổi, khôi phục hệ thống về trạng thái ổn định trước khi có lỗi).

ロールバック nghĩa là gì?

ロールバック trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Rollback, khôi phục trạng thái trước đó. (Trong IT: hoàn tác một thay đổi, khôi phục hệ thống về trạng thái ổn định trước khi có lỗi)..

ロールバック đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ロールバック.

Cách dùng ロールバック trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (をする). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

ロールバック thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ロールバック

Loại từ: Danh từ, Động từ する (をする)

Nguồn/bài: Túi 70

Ví dụ với ロールバック

新しいパッチ適用後にシステム障害が発生したため、すぐにロールバックを実施した。

Sau khi áp dụng bản vá mới, lỗi hệ thống đã xảy ra, vì vậy chúng tôi đã thực hiện rollback ngay lập tức.

リリースに問題があった場合、迅速なロールバック計画が不可欠です。

Trong trường hợp có vấn đề với việc phát hành, một kế hoạch rollback nhanh chóng là rất cần thiết.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút