Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

バージョン管理 (バージョンかんり) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Quản lý phiên bản (mã nguồn, tài liệu, cấu hình).

バージョン管理 nghĩa là gì?

バージョン管理 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quản lý phiên bản (mã nguồn, tài liệu, cấu hình)..

バージョン管理 đọc thế nào?

Cách đọc là バージョンかんり.

Cách dùng バージョン管理 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (thuật ngữ chuyên ngành). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

バージョン管理 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: バージョンかんり

Loại từ: Danh từ (thuật ngữ chuyên ngành)

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với バージョン管理

バージョン管理システムを使って、変更履歴を追跡することが重要です。

Việc sử dụng hệ thống quản lý phiên bản để theo dõi lịch sử thay đổi là rất quan trọng.

バージョン管理が適切に行われていれば、過去の時点のコードに戻すことも可能です。

Nếu việc quản lý phiên bản được thực hiện đúng cách, việc quay lại mã nguồn ở các thời điểm trước đó là hoàn toàn có thể.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút