Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

リポジトリ nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Kho lưu trữ (mã nguồn, tài liệu dự án), kho chứa

リポジトリ nghĩa là gì?

リポジトリ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kho lưu trữ (mã nguồn, tài liệu dự án), kho chứa.

リポジトリ đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là リポジトリ.

Cách dùng リポジトリ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

リポジトリ thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: リポジトリ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 75

Ví dụ với リポジトリ

プロジェクトの引き継ぎには、最新のソースコードが格納されたリポジトリへのアクセス権が必要です。

Để bàn giao dự án, cần có quyền truy cập vào kho lưu trữ chứa mã nguồn mới nhất.

新規メンバーのために、リポジトリの構造とブランチ戦略について説明しました。

Tôi đã giải thích về cấu trúc kho lưu trữ và chiến lược nhánh cho các thành viên mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút