Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

環境構築 (かんきょうこうちく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Xây dựng/thiết lập môi trường (phát triển, kiểm thử, sản xuất).

環境構築 nghĩa là gì?

環境構築 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xây dựng/thiết lập môi trường (phát triển, kiểm thử, sản xuất)..

環境構築 đọc thế nào?

Cách đọc là かんきょうこうちく.

Cách dùng 環境構築 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng như động từ suru 環境構築する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

環境構築 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんきょうこうちく

Hán Việt: Hoàn Cảnh Cấu Trúc

Loại từ: Danh từ (có thể dùng như động từ suru 環境構築する)

Nguồn/bài: Túi 70

Ví dụ với 環境構築

新規メンバーのために、まず開発環境構築マニュアルを共有します。

Trước tiên, chúng tôi sẽ chia sẻ tài liệu hướng dẫn thiết lập môi trường phát triển cho thành viên mới.

システムの環境構築には、データベースの設定も含まれます。

Việc xây dựng môi trường hệ thống cũng bao gồm cả cấu hình cơ sở dữ liệu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút